Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肖像画 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàoxiànghuà] tranh chân dung。描绘具体人物形象的画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 肖像画 Tìm thêm nội dung cho: 肖像画
