Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiếng lóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng lóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếnglóng

Nghĩa tiếng lóng trong tiếng Việt:

["- dt. Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi: Bọn phe phẩy dùng tiếng lóng giao dịch với nhau tiếng lóng của bọn kẻ cắp."]

Dịch tiếng lóng sang tiếng Trung hiện đại:

暗话 《黑社会或秘密活动用语。》调侃儿 《同行业的人说行话。也作调坎儿。》
黑话; 隐语; 坎儿; 暗语 《帮会、流氓、盗匪等所使用的暗话。》

侃儿 《隐语; 暗语。》
đây là tiếng lóng của bọn họ.
这是他们那一行的侃儿。
切口 《旧社会帮会或某些行业中的暗语。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lóng

lóng:nói lóng
tiếng lóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếng lóng Tìm thêm nội dung cho: tiếng lóng