tiêu thụ
Bán ra (hóa vật).
§ Cũng viết là
tiêu thụ
銷售.
◇Vương Thao 王韜:
Kim tây phương chư quốc đa dụng thị vật, tiêu thụ tối quảng
今西方諸國多用是物, 消售最廣 (Úng dũ dư đàm 瓮牖餘談, Tạo tự lai hỏa thuyết 造自來火說).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 售
| thụ | 售: | thụ (bán) |

Tìm hình ảnh cho: 消售 Tìm thêm nội dung cho: 消售
