Từ: 支銷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支銷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 銷

chi tiêu
Tiêu sài, hao phí. § Cũng viết là
chi tiêu
支消.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銷

tiu銷:tiu (nhạc khí bằng đồng)
tiêu銷:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
toả銷: 
toẻ銷:toẻ ra
支銷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支銷 Tìm thêm nội dung cho: 支銷