Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi tiêu
Tiêu sài, hao phí. § Cũng viết là
chi tiêu
支消.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 銷
| tiu | 銷: | tiu (nhạc khí bằng đồng) |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| toả | 銷: | |
| toẻ | 銷: | toẻ ra |

Tìm hình ảnh cho: 支銷 Tìm thêm nội dung cho: 支銷
