Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 搭配 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāpèi] 1. phối hợp; kèm theo; trộn lẫn。按一定要求安排分配。
车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
nông cụ như xe, cào... phải dùng phối hợp với gia súc cho hợp lý.
这两个词搭配得不适当。
hai từ này đi với nhau không hợp.
2. kết hợp。配合;配搭。
师徒两人搭配得十分合拍。
hai thầy trò kết hợp ăn ý.
3. tương xứng; xứng; hợp。相称。
两人一高一矮,站在一起不搭配。
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.
车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
nông cụ như xe, cào... phải dùng phối hợp với gia súc cho hợp lý.
这两个词搭配得不适当。
hai từ này đi với nhau không hợp.
2. kết hợp。配合;配搭。
师徒两人搭配得十分合拍。
hai thầy trò kết hợp ăn ý.
3. tương xứng; xứng; hợp。相称。
两人一高一矮,站在一起不搭配。
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭
| ráp | 搭: | ráp lại |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| thắp | 搭: | thắp đèn |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 搭配 Tìm thêm nội dung cho: 搭配
