Từ: 搭配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭配 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāpèi] 1. phối hợp; kèm theo; trộn lẫn。按一定要求安排分配。
车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
nông cụ như xe, cào... phải dùng phối hợp với gia súc cho hợp lý.
这两个词搭配得不适当。
hai từ này đi với nhau không hợp.
2. kết hợp。配合;配搭。
师徒两人搭配得十分合拍。
hai thầy trò kết hợp ăn ý.
3. tương xứng; xứng; hợp。相称。
两人一高一矮,站在一起不搭配。
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
搭配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭配 Tìm thêm nội dung cho: 搭配