Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chén trong tiếng Việt:
["- I d. 1 Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng. Bộ ấm chén. Mời cạn chén. 2 (ph.). Bát nhỏ. Cơm ăn ba chén lưng lưng... (cd.). 3 (kng.). Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang. Cân một chén thuốc bổ. Thuốc chén*.","- II đg. (thgt.). Ăn, về mặt coi như một thú vui. một bữa no say. Đánh chén*."]Dịch chén sang tiếng Trung hiện đại:
杯; 杯子 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》chén đĩa ngổn ngang杯盘狼籍。
钵; 盋; 钵子; 钵头 《陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》
碗 ; 盛器 《盛饮食的器具, 口大底小, 一般是圆形的。》
服 《量词, 用于中药; 剂。》
琖 《同"盏"。》
盅 ; 盅子 ; 盅儿。 《饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》
cốc trà; chén trà
小茶盅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chén
| chén | 𡃹: | chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn) |
| chén | 盞: | chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn) |
| chén | 𥗜: | chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn) |

Tìm hình ảnh cho: chén Tìm thêm nội dung cho: chén
