Chữ 潀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潀, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潀

1. 潀 cấu thành từ 2 chữ: 水, 眾
  • thuỷ, thủy
  • chúng
  • 2. 潀 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 眾
  • thuỷ, thủy
  • chúng
  • []

    U+6F40, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong2;
    Việt bính: cung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 潀


    Nghĩa của 潀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cóng]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    1. chỗ hợp dòng; ngã ba sông。小水流入大水。亦指众水相会处。
    2. chảy xiết; dòng chảy xiết。急流。

    Chữ gần giống với 潀:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 潀

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潀 Tự hình chữ 潀 Tự hình chữ 潀 Tự hình chữ 潀

    潀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潀 Tìm thêm nội dung cho: 潀