Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潀, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潀:
潀
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
潀
Nghĩa Trung Việt của từ 潀
Nghĩa của 潀 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 14
Hán Việt:
1. chỗ hợp dòng; ngã ba sông。小水流入大水。亦指众水相会处。
2. chảy xiết; dòng chảy xiết。急流。
Số nét: 14
Hán Việt:
1. chỗ hợp dòng; ngã ba sông。小水流入大水。亦指众水相会处。
2. chảy xiết; dòng chảy xiết。急流。
Chữ gần giống với 潀:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 潀 Tìm thêm nội dung cho: 潀
