Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 耗损 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàosǔn] hao tổn; tổn hao; hao mòn。消耗损失。
耗损精神
hao tổn tinh thần
减少粮食的耗损
giảm bớt sự hao tổn lương thực.
耗损精神
hao tổn tinh thần
减少粮食的耗损
giảm bớt sự hao tổn lương thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |

Tìm hình ảnh cho: 耗损 Tìm thêm nội dung cho: 耗损
