Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耗损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耗损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耗损 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàosǔn] hao tổn; tổn hao; hao mòn。消耗损失。
耗损精神
hao tổn tinh thần
减少粮食的耗损
giảm bớt sự hao tổn lương thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
耗损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耗损 Tìm thêm nội dung cho: 耗损