Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上班 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbān] đi làm。(上班儿)在规定的时间到经常工作的地点去工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
上班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上班 Tìm thêm nội dung cho: 上班