Từ: 肥水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥水 trong tiếng Trung hiện đại:

[féishuǐ] nước phù sa; nước giàu chất dinh dưỡng。含有养分的水;液体肥料。
肥水不流外人田(比喻好处不能让给别人)。
không để miếng ngon cho kẻ khác; nước màu mỡ không để chảy sang ruộng người khác (chỉ lợi ích của mình không cho người khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
肥水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥水 Tìm thêm nội dung cho: 肥水