Từ: 肺泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肺泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèipào] lá phổi; túi phổi。肺的主要组成部分,位置在最小支气管的末端,略呈半球形,周围有毛细血管网围绕。血液在肺泡内进行气体交换。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
肺泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肺泡 Tìm thêm nội dung cho: 肺泡