bi cảm
Tâm tình bi thương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tập Nhân kiến Vương phu nhân giá bàn bi cảm, tự kỉ dã bất giác thương liễu tâm, bồi trước lạc lệ
襲人見王夫人這般悲感, 自己也不覺傷了心, 陪著落淚 (Đệ tam thập tứ hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 悲感 Tìm thêm nội dung cho: 悲感
