Cao su chống va đập cửa

Từ: 悲感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi cảm
Tâm tình bi thương.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tập Nhân kiến Vương phu nhân giá bàn bi cảm, tự kỉ dã bất giác thương liễu tâm, bồi trước lạc lệ
感, 心, 淚 (Đệ tam thập tứ hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
悲感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲感 Tìm thêm nội dung cho: 悲感