Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoáng học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoáng học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoánghọc

Nghĩa khoáng học trong tiếng Việt:

["- Khoa học nghiên cứu các khoáng chất."]

Dịch khoáng học sang tiếng Trung hiện đại:

矿物学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng

khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng: 
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng󰐺:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập
khoáng học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoáng học Tìm thêm nội dung cho: khoáng học