Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 诺尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuòěr] Nặc Nhĩ (địa danh)。同"淖尔"。多用于地名。
什里诺尔(在中国清海)。
Thập Lí Nặc Nhĩ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).
烧锅诺尔(在中国吉林)。
Thiêu Oa Nặc Nhĩ (ở tỉnh Cát lâm, Trung Quốc).
什里诺尔(在中国清海)。
Thập Lí Nặc Nhĩ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).
烧锅诺尔(在中国吉林)。
Thiêu Oa Nặc Nhĩ (ở tỉnh Cát lâm, Trung Quốc).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 诺尔 Tìm thêm nội dung cho: 诺尔
