Từ: 特使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 特使 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèshǐ] đặc sứ; đặc phái viên。国家临时派遣的担任特殊任务的外交代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
特使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特使 Tìm thêm nội dung cho: 特使