Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肺炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肺炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèiyán] viêm phổi; sưng phổi。肺部发炎的病,由细菌、病毒等引起,种类较多。症状是发高热,咳嗽,胸痛,呼吸困难等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
肺炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肺炎 Tìm thêm nội dung cho: 肺炎