Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胡话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡话 trong tiếng Trung hiện đại:

[húhuà] mê sảng; nói mê; nói nhảm; nói mê sảng。神志不清时说的话。
他烧得直说胡话。
anh ấy sốt cứ nói mê sảng hoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
胡话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡话 Tìm thêm nội dung cho: 胡话