Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自为 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìwéi] tự giác。(从哲学范畴解释,自为即)自觉,自由(掌握了事物运动规律,按规律办事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
自为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自为 Tìm thêm nội dung cho: 自为