Từ: 自小儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自小儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自小儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxiǎor] từ nhỏ; từ bé。自打年岁很小时。
自小儿他就立志画家。
Từ nhỏ nó đã quyết chí trở thành hoạ sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
自小儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自小儿 Tìm thêm nội dung cho: 自小儿