Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自我 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自我:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自我 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìwǒ] 1. mình; bản thân; tự mình。自己(用在双音动词前面,表示这个动作由自己发出,同时又以自己为对象)。
自我批评
tự phê bình
自我介绍
tự giới thiệu
2. bản thân。指人们对于自身的把握和认识。
自我意识
ý thức bản thân; tự ý thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng
自我 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自我 Tìm thêm nội dung cho: 自我