Từ: 杀虫药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀虫药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀虫药 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāchóngyào] thuốc trừ sâu。用来毒杀害虫的药剂。如六六六,滴滴涕等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
杀虫药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀虫药 Tìm thêm nội dung cho: 杀虫药