Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bác ái
Lòng yêu thương rộng khắp mọi người. ☆Tương tự:
phiếm ái
泛愛. ★Tương phản:
thiên ái
偏愛.
Nghĩa của 博爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó"ài] 名
bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。对人类普遍的爱。
民主博爱
dân chủ bác ái
bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。对人类普遍的爱。
民主博爱
dân chủ bác ái
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |

Tìm hình ảnh cho: 博愛 Tìm thêm nội dung cho: 博愛
