Từ: 博愛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博愛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 愛

bác ái
Lòng yêu thương rộng khắp mọi người. ☆Tương tự:
phiếm ái
泛愛. ★Tương phản:
thiên ái
偏愛.

Nghĩa của 博爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó"ài] 名
bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。对人类普遍的爱。
民主博爱
dân chủ bác ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái愛:ngần ngại,ái ngại
áy愛:cỏ áy bóng tà (héo úa)
博愛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博愛 Tìm thêm nội dung cho: 博愛