Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họp hằng năm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họp hằng năm:
Dịch họp hằng năm sang tiếng Trung hiện đại:
年会 《(社会团体等)一年一度举行的集会。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họp
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hằng
| hằng | 𫰟: | hằng nga |
| hằng | 姮: | hằng nga |
| hằng | 恆: | hằng tâm; hằng tinh |
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
| hằng | 桁: | hằng (xà ngang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năm
| năm | 𠄼: | năm mươi |
| năm | 𫡵: | năm mươi |
| năm | 𫧣: | năm tháng |
| năm | 年: | năm tháng |
| năm | 𫷜: | năm mới |
| năm | 𢆥: | năm mới |

Tìm hình ảnh cho: họp hằng năm Tìm thêm nội dung cho: họp hằng năm
