Từ: 当院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当院 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngyuàn] trong sân。(当院儿)院子里。
吃完晚饭,大家都在当院乘凉。
ăn cơm chiều xong, mọi người đều ngồi trong sân hóng mát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
当院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当院 Tìm thêm nội dung cho: 当院