Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石钟乳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石钟乳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石钟乳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhōngrǔ] thạch nhũ。钟乳石:石灰岩洞中悬在洞顶上的像冰锥的物体,常与石笋上下相对,由含碳酸钙的水溶液逐渐蒸发凝结而成。也叫石钟乳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ
石钟乳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石钟乳 Tìm thêm nội dung cho: 石钟乳