Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mực trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Loài động vật ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen: Thuyền về bến với khoang đầy mực. 2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô: Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (NgCgHoan).","- 2 dt 1. Chất lỏng có màu dùng để viết: Mực đen; Mực đỏ. 2. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ: Mực mài tròn, son mài dài (tng).","- tt Có màu đen: Chó .","- 3 dt Chừng độ đã qui định: Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (TrTXương); Nói năng đúng mực."]Dịch mực sang tiếng Trung hiện đại:
墨 《写字绘画的用品, 是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物, 间或有用其他材料制成别种颜色的, 也指用墨和水研出来的汁。》một cục mực.一块墨。
một thỏi mực.
一锭墨。
mài mực.
研墨。
bút, mực, giấy, nghiên.
笔墨纸砚。
mực đặc quá.
墨太稠子。
墨斗鱼; 墨鱼 《乌贼的俗称。》
乌贼; 鲗; 乌鲗 《软体动物, 身体椭圆形而扁平, 苍白色, 有浓淡不均的黑斑, 头部有一对大眼, 口的边缘有十只腕足, 腕足的内侧生有吸盘, 体内有囊状物能分泌黑色液体, 遇到危险时放出, 以掩护自己逃跑。 俗称墨鱼或墨斗鱼。》
尺度 《标准。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mực
| mực | 𫡭: | (mực thước) |
| mực | 墨: | mực đen |
| mực | 䘃: | cá mực |
| mực | 𧞾: | cá mực |

Tìm hình ảnh cho: mực Tìm thêm nội dung cho: mực
