Từ: 饱受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱受 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshòu] chịu đủ; chịu đựng đủ。屡次遭受;充分经受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
饱受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱受 Tìm thêm nội dung cho: 饱受