Từ: 肚肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùcháng] 1. bụng; dạ dày。肠的统称;肚子。
饿肚肠
đói bụng
2. tấm lòng; lòng; bụng dạ。心眼;想法。
热心热肚肠。
hăng hái sục sôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
肚肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚肠 Tìm thêm nội dung cho: 肚肠