Từ: 福克兰群岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福克兰群岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 福 • 克 • 兰 • 群 • 岛

Nghĩa của 福克兰群岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúkèlánqúndǎo] Quần đảo Falkland; Falkland Islands (cũng gọi là Islas Malvinas)。福克兰群岛大西洋南部的一群岛,在麦哲伦海峡以东。自1830年起由大不列颠控制,阿根廷也声称其所有权并于1982年由阿根廷军队短暂占领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc福:phúc đức, làm phúc
phước福:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan兰:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy群: 
còn群:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn群: 
quần群:hợp quần
quằn群:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo岛:hải đảo, hoang đảo
福克兰群岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福克兰群岛 Tìm thêm nội dung cho: 福克兰群岛