Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自残 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自残:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自残 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìcán] tự mình hại mình; tự hại。自己残害自己;自相残害。
自残肢体
tự hại thân mình
骨肉自残
cốt nhục hại nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
自残 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自残 Tìm thêm nội dung cho: 自残