Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đầy đủ sung túc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy đủ sung túc:
Dịch đầy đủ sung túc sang tiếng Trung hiện đại:
富足 《丰富充足。》sống những ngày đầy đủ sung túc.过着富足的日子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy
| đầy | 𪞅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫆: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𣹓: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | : | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 苔: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 菭: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𧀟: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đủ
| đủ | 妬: | đủ lớn |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𣛭: | cây đu đủ |
| đủ | 睹: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 覩: | dầy đủ, no đủ, đu đủ |
| đủ | 𨁥: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𬦼: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 踷: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𲄆: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𲄋: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | : | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𨇜: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sung
| sung | 充: | sung sức |
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sung | 㤝: | sung sướng |
| sung | 憧: | sung sướng |
| sung | 𣑁: | cây sung, quả sung |
| sung | 茺: | sung uý (cây ích mẫu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: túc
| túc | 僳: | Lật túc tộc |
| túc | 夙: | túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước) |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |
| túc | 肃: | nghiêm túc |
| túc | 肅: | nghiêm túc |
| túc | 足: | sung túc |
| túc | 𧾷: | túc (bộ gốc) |
| túc | 蹜: | xem súc |
| túc | 骕: | túc (ngựa hay) |
| túc | 驌: | túc (ngựa hay) |

Tìm hình ảnh cho: đầy đủ sung túc Tìm thêm nội dung cho: đầy đủ sung túc
