Từ: đầy đủ sung túc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy đủ sung túc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầyđủsungtúc

Dịch đầy đủ sung túc sang tiếng Trung hiện đại:

富足 《丰富充足。》sống những ngày đầy đủ sung túc.
过着富足的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: đủ

đủ:đủ lớn
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ𣛭:cây đu đủ
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ:dầy đủ, no đủ, đu đủ
đủ𨁥:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ𬦼:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ𲄆:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ𲄋:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ󰖓:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ𨇜:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sung

sung:sung sức
sung:sung sức, sung mãn
sung:sung sướng
sung:sung sướng
sung𣑁:cây sung, quả sung
sung:sung uý (cây ích mẫu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: túc

túc:Lật túc tộc
túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)
túc宿:túc chí; ký túc xá
túc:túc (hạt kê)
túc:nghiêm túc
túc:nghiêm túc
túc:sung túc
túc𧾷:túc (bộ gốc)
túc:xem súc
túc:túc (ngựa hay)
túc:túc (ngựa hay)
đầy đủ sung túc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầy đủ sung túc Tìm thêm nội dung cho: đầy đủ sung túc