Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 艺术性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺术性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艺术性 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshùxìng] tính nghệ thuật。文学艺术作品通过形象反映生活、表现思想感情所达到的准确、鲜明、生动的程度以及形式、结构、表现技巧的完美的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
艺术性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艺术性 Tìm thêm nội dung cho: 艺术性