Từ: 人浮于事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人浮于事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人浮于事 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénfúyúshì] người nhiều hơn việc; người thừa việc thiếu; việc ít người nhiều。工作人员的数目超过工作的需要;事少人多(浮:超过)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
人浮于事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人浮于事 Tìm thêm nội dung cho: 人浮于事