Từ: 芭荳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芭荳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba đậu
(Thứ cây cao chừng 3 thước, lá hình trứng, hoa nhỏ vàng lợt, hạt dùng làm thuốc tả rất mạnh (tiếng Pháp: croton des moluques).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭

ba:ba tiêu (cây chuối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荳

đậu:đậu (cây đậu)
芭荳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芭荳 Tìm thêm nội dung cho: 芭荳