Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hố:
Pinyin: hu4;
Việt bính: fu3;
戽 hố
Nghĩa Trung Việt của từ 戽
(Danh) Hố đẩu 戽斗 gầu tát nước, hình giống như cái đấu.(Động) Múc nước.
◎Như: hố thủy quán cái 戽水灌溉 múc nước tưới rót.
hố, như "cái hố, hầm hố" (gdhn)
Nghĩa của 戽 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. gàu tát nước; đồ tát nước; dụng cụ tát nước。戽斗。也泛指汲水灌田的农具。
风戽
guồng nước chạy bằng sức gió.
2. tát nước; bơm nước。汲(水灌田)。
戽水机
máy bơm nước
戽水抗旱
tát nước chống hạn
Từ ghép:
戽斗
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. gàu tát nước; đồ tát nước; dụng cụ tát nước。戽斗。也泛指汲水灌田的农具。
风戽
guồng nước chạy bằng sức gió.
2. tát nước; bơm nước。汲(水灌田)。
戽水机
máy bơm nước
戽水抗旱
tát nước chống hạn
Từ ghép:
戽斗
Tự hình:

Pinyin: hu1, hu4, la4;
Việt bính: laa3;
嘑 hô, hố
Nghĩa Trung Việt của từ 嘑
(Động) Thở ra.§ Cũng như hô 呼.
(Danh) Họ Hô.Một âm là hố.
(Tính) Hố nhĩ 嘑爾 dáng hắt hủi, khinh miệt.
◇Mạnh Tử 孟子: Hố nhĩ nhi dữ chi 嘑爾而與之 (Cáo tử thượng 告子上) Hắt hủi mà đem cho.
hú, như "hú hí" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hó, như "hó hé" (btcn)
hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (btcn)
hừ, như "rên hừ hừ" (btcn)
Nghĩa của 嘑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。
Chữ gần giống với 嘑:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Dịch hố sang tiếng Trung hiện đại:
凼; 荡 《水坑; 田地里沤肥的小坑。》hố nước水凼。
谷 《两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。》
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
万丈深谷。
窖 《收藏东西的地洞或坑。》
坎; 坑; 坑子; 潭 《洼 下去的地方。》
hố bom.
弹坑。
đào một cái hố.
刨个儿坑。
hố nước.
水坑子。
窟 《洞穴。》
窟窿 《 洞; 孔。》
hố băng.
冰窟窿。
đế giày vẹt mòn một hố to.
鞋底磨了个大窟窿。 圹 《墓穴。》
窑坑 《为取土制砖瓦等而挖成的坑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hố
| hố | 呼: | hô hố |
| hố | 唬: | bị hố |
| hố | 戽: | cái hố, hầm hố |
| hố | 𬔑: | cái hố, hầm hố |
| hố | 諕: | bị hố |
| hố | : | hố (cá mình dài và dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: hố Tìm thêm nội dung cho: hố
