Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hố:

戽 hố嘑 hô, hố

Đây là các chữ cấu thành từ này: hố

hố [hố]

U+623D, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: fu3;

hố

Nghĩa Trung Việt của từ 戽

(Danh) Hố đẩu gầu tát nước, hình giống như cái đấu.

(Động)
Múc nước.
◎Như: hố thủy quán cái múc nước tưới rót.
hố, như "cái hố, hầm hố" (gdhn)

Nghĩa của 戽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. gàu tát nước; đồ tát nước; dụng cụ tát nước。戽斗。也泛指汲水灌田的农具。
风戽
guồng nước chạy bằng sức gió.
2. tát nước; bơm nước。汲(水灌田)。
戽水机
máy bơm nước
戽水抗旱
tát nước chống hạn
Từ ghép:
戽斗

Chữ gần giống với 戽:

㦿, , , , , , 𢨵,

Chữ gần giống 戽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽

hô, hố [hô, hố]

U+5611, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu1, hu4, la4;
Việt bính: laa3;

hô, hố

Nghĩa Trung Việt của từ 嘑

(Động) Thở ra.
§ Cũng như
.

(Danh)
Họ .Một âm là hố.

(Tính)
Hố nhĩ dáng hắt hủi, khinh miệt.
◇Mạnh Tử : Hố nhĩ nhi dữ chi (Cáo tử thượng ) Hắt hủi mà đem cho.

hú, như "hú hí" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hó, như "hó hé" (btcn)
hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (btcn)
hừ, như "rên hừ hừ" (btcn)

Nghĩa của 嘑 trong tiếng Trung hiện đại:

[hū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。

Chữ gần giống 嘑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘑 Tự hình chữ 嘑 Tự hình chữ 嘑 Tự hình chữ 嘑

Dịch hố sang tiếng Trung hiện đại:

凼; 荡 《水坑; 田地里沤肥的小坑。》hố nước
水凼。
《两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。》
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
万丈深谷。
《收藏东西的地洞或坑。》
坎; 坑; 坑子; 潭 《洼 下去的地方。》
hố bom.
弹坑。
đào một cái hố.
刨个儿坑。
hố nước.
水坑子。
《洞穴。》
窟窿 《 洞; 孔。》
hố băng.
冰窟窿。
đế giày vẹt mòn một hố to.
鞋底磨了个大窟窿。 圹 《墓穴。》
窑坑 《为取土制砖瓦等而挖成的坑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hố

hố:hô hố
hố:bị hố
hố:cái hố, hầm hố
hố𬔑:cái hố, hầm hố
hố:bị hố
hố󰙫:hố (cá mình dài và dẹp)
hố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hố Tìm thêm nội dung cho: hố