Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矗, chiết tự chữ NÚC, SÚC, SỰC, XÚC, XỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矗:

矗 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矗

Chiết tự chữ núc, súc, sực, xúc, xức bao gồm chữ 直 直 直 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矗 cấu thành từ 3 chữ: 直, 直, 直
  • chực, sực, trực
  • chực, sực, trực
  • chực, sực, trực
  • súc [súc]

    U+77D7, tổng 24 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4;
    Việt bính: cuk1;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 矗

    (Tính) Tươi tốt, um tùm (cây cỏ).

    (Tính)
    Cao vọt, sừng sững.
    ◇Đỗ Mục
    : Phong phòng thủy qua, súc bất tri hồ ki thiên vạn lạc , (A phòng cung phú ) Như tổ ong, như xoáy nước, cao vọt không biết bao nhiêu nghìn muôn nóc.

    (Tính)
    Súc súc : (1) Cao vút.
    ◇Tư Mã Tương Như : Sùng san súc súc (Thượng lâm phú ) Sùng sơn cao sừng sững. (2) Chồng chất, tầng tầng, lớp lớp.
    ◇Mai Nghiêu Thần : Ngư tinh súc súc kiều biên thị, Hoa ám thâm thâm trúc lí song , (Y vận họa Tôn Đô Quan hà thượng tả vọng ) Cá tanh lớp lớp chợ bên cầu, Hoa ẩn bóng tre âm u nơi cửa sổ.

    (Động)
    Vọt thẳng lên cao, dựng đứng.
    ◇Nguyễn Du : Nhất ba súc khởi tiện thành châu 便 (Hoàng Hà trở lạo ) Sóng dựng một luồng nổi thành bãi.

    sực, như "sực nhớ" (vhn)
    núc, như "bếp núc" (btcn)
    xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (btcn)
    súc, như "súc (cao và thẳng)" (gdhn)
    xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (gdhn)

    Nghĩa của 矗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 24
    Hán Việt: XÚC

    đứng thẳng; vươn cao。 直立;高耸。
    Từ ghép:
    矗立 ; 矗入

    Chữ gần giống với 矗:

    , , 𥍑, 𥍒,

    Chữ gần giống 矗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矗

    núc:bếp núc
    súc:súc (cao và thẳng)
    sực:sực nhớ
    xúc:xúc lập (sừng sững)
    xức:xức dầu (bôi thoa)
    矗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矗 Tìm thêm nội dung cho: 矗