Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誽, chiết tự chữ DUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誽

Chiết tự chữ dua bao gồm chữ 言 兒 hoặc 訁 兒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誽 cấu thành từ 2 chữ: 言, 兒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nghê, nhi, nhẻ
  • 2. 誽 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 兒
  • ngôn
  • nghê, nhi, nhẻ
  • []

    U+8ABD, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4, na2, tiao2, tiao4, zhou1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 誽


    dua, như "a dua; dua nịnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 誽

    𰵵,

    Chữ gần giống 誽

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誽 Tự hình chữ 誽 Tự hình chữ 誽 Tự hình chữ 誽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誽

    dua:a dua; dua nịnh
    誽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誽 Tìm thêm nội dung cho: 誽