Chữ 芭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芭, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芭:

芭 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芭

芭

Chiết tự chữ 芭

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 草 巴 hoặc 艸 巴 hoặc 艹 巴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 巴
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 巴 ba, bơ, va
  • 2. 芭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 巴
  • 艸 tháu, thảo
  • 巴 ba, bơ, va
  • 3. 芭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 巴
  • 艹 thảo
  • 巴 ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+82AD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1, pa1;
    Việt bính: baa1
    1. [芭荳] ba đậu 2. [芭蕉] ba tiêu;

    芭 ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 芭

    (Danh) Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.

    (Danh)
    Ba tiêu 芭
    蕉 cây chuối.

    (Danh)

    § Thông ba 笆.

    (Danh)
    Cũng như ba 葩.

    (Danh)
    Họ Ba.
    ba, như "ba tiêu (cây chuối)" (gdhn)

    Nghĩa của 芭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 7
    Hán Việt: BA
    cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ.) 古书上说的一种香草。
    Từ ghép:
    芭蕉 ; 芭蕉扇 ; 芭蕾舞

    Chữ gần giống với 芭:

    芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

    Chữ gần giống 芭

    菛, 蒟, 蒦, 蒥, 蒤, 蒣, 蒢, 蒡, 蒠, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芭 Tự hình chữ 芭 Tự hình chữ 芭 Tự hình chữ 芭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭

    ba芭:ba tiêu (cây chuối)
    芭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芭 Tìm thêm nội dung cho: 芭