Từ: 居留权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居留权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居留权 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūliúquán] quyền tạm trú。一国政府根据本国法律规定给予外国人的在本国居留的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
居留权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居留权 Tìm thêm nội dung cho: 居留权