Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 版圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản đồ
Ngày xưa là hợp xưng của
bản
(tức danh tịch của các tiểu lại và tử đệ trong cung) và
đồ
(tức phương hướng và vị trí các cung thất).
◇Chu Lễ 禮:
Chưởng thư bản đồ chi pháp, dĩ trị vương nội chi chánh lệnh
法, 令 (Thiên quan 官, Nội tể 宰).Sổ sách hộ tịch và địa vực.
◇Chu Lễ 禮:
Thính lư lí dĩ bản đồ
(Thiên quan 官, Tiểu tể 宰) Nghe tranh tụng đất đai trong làng xóm thì dựa theo bản đồ (tức sổ sách về hộ tịch và địa vực) để quyết định.Cương vực, lĩnh thổ.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Khảo tiền nhị bang chi tịch dữ bản đồ, tài thập ngũ lục, nhi địa chinh tam chi
, 六, (Hòa Châu thứ sử thính bích kí 記).Chỉ tấm địa đồ.
◇Trâu Thao Phấn 奮:
Hậu diện bối trứ toàn Ái Nhĩ Lan đích bản đồ
(Bình tung kí ngữ 語, Tam ngũ).

Nghĩa của 版图 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎntú] đất đai; lãnh thổ; bờ cõi。原指户籍和地图,今泛指国家的疆域。
辽阔版图
bờ cõi bao la

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ
版圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版圖 Tìm thêm nội dung cho: 版圖