bản đồ
Ngày xưa là hợp xưng của
bản
版 (tức danh tịch của các tiểu lại và tử đệ trong cung) và
đồ
圖 (tức phương hướng và vị trí các cung thất).
◇Chu Lễ 周禮:
Chưởng thư bản đồ chi pháp, dĩ trị vương nội chi chánh lệnh
掌書版圖之法, 以治王內之政令 (Thiên quan 天官, Nội tể 內宰).Sổ sách hộ tịch và địa vực.
◇Chu Lễ 周禮:
Thính lư lí dĩ bản đồ
聽閭里以版圖 (Thiên quan 天官, Tiểu tể 小宰) Nghe tranh tụng đất đai trong làng xóm thì dựa theo bản đồ (tức sổ sách về hộ tịch và địa vực) để quyết định.Cương vực, lĩnh thổ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Khảo tiền nhị bang chi tịch dữ bản đồ, tài thập ngũ lục, nhi địa chinh tam chi
考前二邦之籍與版圖, 纔什伍六, 而地征三之 (Hòa Châu thứ sử thính bích kí 和州刺史廳壁記).Chỉ tấm địa đồ.
◇Trâu Thao Phấn 鄒韜奮:
Hậu diện bối trứ toàn Ái Nhĩ Lan đích bản đồ
後面背着全愛爾蘭的版圖 (Bình tung kí ngữ 萍蹤寄語, Tam ngũ).
Nghĩa của 版图 trong tiếng Trung hiện đại:
辽阔版图
bờ cõi bao la
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 版圖 Tìm thêm nội dung cho: 版圖
