Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājuǎn] bánh bột mì; bánh mì hấp (cuộn tròn hấp chính)。(花卷儿)一种蒸熟吃的面食,多卷成螺旋状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
花卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花卷 Tìm thêm nội dung cho: 花卷