Từ: 忠心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxīn] lòng trung; lòng trung thành; trung thành。忠诚的心。
赤胆忠心
hết sức trung thành; lòng trung son sắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
忠心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠心 Tìm thêm nội dung cho: 忠心