Từ: 后首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后首 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushǒu] 1. sau này; về sau; sau; sau đó。后来。
当时没有听懂,后首一想才明白了。
lúc đó nghe không hiểu, sau này mới nghĩ ra.
2. phía sau; sau lưng。后头;后面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
后首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后首 Tìm thêm nội dung cho: 后首