Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后首 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòushǒu] 1. sau này; về sau; sau; sau đó。后来。
当时没有听懂,后首一想才明白了。
lúc đó nghe không hiểu, sau này mới nghĩ ra.
2. phía sau; sau lưng。后头;后面。
当时没有听懂,后首一想才明白了。
lúc đó nghe không hiểu, sau này mới nghĩ ra.
2. phía sau; sau lưng。后头;后面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 后首 Tìm thêm nội dung cho: 后首
