Từ: trong dạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trong dạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trong • dạ

Dịch trong dạ sang tiếng Trung hiện đại:

心曲 《内心 1. 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong中:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong冲:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong工:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong沖:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong竜: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ也:gọi dạ bảo vâng
dạ亱:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ㖡:gọi dạ bảo vâng
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dạ啫:gọi dạ bảo vâng
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ肔:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ胣:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ腋:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
trong dạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trong dạ Tìm thêm nội dung cho: trong dạ