Cao su chống va đập cửa

Từ: 耗资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耗资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耗资 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàozī] hao tổn của cải; hao tổn tài sản; hao tài; tốn kém; tốn。耗费资财。
工程耗资上亿
công trình tốn trên trăm triệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
耗资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耗资 Tìm thêm nội dung cho: 耗资