Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耗资 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàozī] hao tổn của cải; hao tổn tài sản; hao tài; tốn kém; tốn。耗费资财。
工程耗资上亿
công trình tốn trên trăm triệu.
工程耗资上亿
công trình tốn trên trăm triệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |

Tìm hình ảnh cho: 耗资 Tìm thêm nội dung cho: 耗资
