Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 药性气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药性气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药性气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào·xing·qi] mùi vị của thuốc。药的气味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
药性气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药性气 Tìm thêm nội dung cho: 药性气