Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 莫须有 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòxūyǒu] có lẽ có (thời Tống, Trung Quốc, gian thần Tần Cối vu cho Nhạc Phi là mưu phản, Hàn Thế Trung bất bình, bèn hỏi Tần Cối có căn cứ gì không, Tần Cối trả lời "có lẽ có". Về sau từ này dùng theo ý nghĩa bịa đặt không có căn cứ)。宋朝奸臣秦桧诬陷 岳飞谋反,韩世忠不平,去质问他有没有证据,秦桧回答说"莫须有",意思是"也许有吧"。后来用来表示 凭空捏造。
莫须有的罪名。
bắt tội không có căn cứ.
莫须有的罪名。
bắt tội không có căn cứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 须
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 莫须有 Tìm thêm nội dung cho: 莫须有
