Cao su chống va đập cửa

Từ: 占线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 占线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànxiàn] đường dây bận; đường dây bị chiếm (điện thoại)。指对方电话线路被占用,电话打不进去。
一连拨了几次,他家的电话都占线。
gọi liền mấy lần mà điện thoại nhà anh ấy đều bận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
占线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占线 Tìm thêm nội dung cho: 占线