Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 占线 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànxiàn] đường dây bận; đường dây bị chiếm (điện thoại)。指对方电话线路被占用,电话打不进去。
一连拨了几次,他家的电话都占线。
gọi liền mấy lần mà điện thoại nhà anh ấy đều bận.
一连拨了几次,他家的电话都占线。
gọi liền mấy lần mà điện thoại nhà anh ấy đều bận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 占线 Tìm thêm nội dung cho: 占线
