Từ: phụng sổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phụng sổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phụng • sổ

Nghĩa phụng sổ trong tiếng Việt:

["- Hiệu của Bàng Thống","- Xem thêm Rồng Phụng Kinh Châu"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụng

phụng凤:phụng hoàng (phượng hoàng)
phụng唪:phụng (phật tử niệm kinh)
phụng奉:cung phụng
phụng菶:đậu phụng
phụng鳳:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ數:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ䉤:cửa sổ
sổ籔:cửa sổ
phụng sổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phụng sổ Tìm thêm nội dung cho: phụng sổ