Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄔, chiết tự chữ Ổ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄔:

鄔 ổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄔

Chiết tự chữ bao gồm chữ 烏 邑 hoặc 烏 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄔 cấu thành từ 2 chữ: 烏, 邑
  • o, ô
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄔 cấu thành từ 2 chữ: 烏, 阝
  • o, ô
  • phụ, ấp
  • []

    U+9114, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu1;
    Việt bính: wu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鄔

    (Danh) Tên đất ngày xưa: (1) Ấp của nước Trịnh thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam . (2) Đất của nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở Sơn Tây 西.

    (Danh)
    Họ .

    Chữ gần giống với 鄔:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鄔

    , ,

    Chữ gần giống 鄔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔

    鄔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄔 Tìm thêm nội dung cho: 鄔