Chữ 鄔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄔, chiết tự chữ Ổ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄔:

鄔 ổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄔

鄔

Chiết tự chữ 鄔

Chiết tự chữ ổ bao gồm chữ 烏 邑 hoặc 烏 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄔 cấu thành từ 2 chữ: 烏, 邑
  • 烏 o, ô
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄔 cấu thành từ 2 chữ: 烏, 阝
  • 烏 o, ô
  • 阝 phụ, ấp
  • ổ [ổ]

    U+9114, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 邬;
    Pinyin: wu1;
    Việt bính: wu1;

    鄔 ổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄔

    (Danh) Tên đất ngày xưa: (1) Ấp của nước Trịnh 鄭 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南. (2) Đất của nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, nay ở Sơn Tây 山西.

    (Danh)
    Họ Ổ 鄔.

    Chữ gần giống với 鄔:

    鄍, 鄎, 鄏, 鄐, 鄑, 鄒, 鄔, 鄕, 鄖, 鄗,

    Dị thể chữ 鄔

    塢, 邬,

    Chữ gần giống 鄔

    瑦, 鄄, 郸, 郹, 郻, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔

    鄔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄔 Tìm thêm nội dung cho: 鄔